Phép dịch "cheer" thành Tiếng Việt
hoan hô, mừng, cổ vũ là các bản dịch hàng đầu của "cheer" thành Tiếng Việt.
cheer
verb
noun
ngữ pháp
(obsolete) The face. [13th-16th c.] [..]
-
hoan hô
verbThe Neapolitans cheered us all the way up from the beachhead.
Người dân Naples hoan hô chúng tôi suốt con đường từ điểm đổ bộ.
-
mừng
adjective verbWhen those they envy stumble or suffer, they secretly cheer.
Họ mừng thầm khi những người mà họ ganh tị bị vấp ngã hoặc khổ sở.
-
cổ vũ
Now look at them, cheering that little pipsqueak.
Hãy nhìn chúng xem, đang cổ vũ một kẻ tầm thường.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- vui
- reo
- tiếng reo mừng
- khoái
- thích
- hăng hái lên
- hớn hở
- khí sắc
- khích lệ
- làm hớn hở
- làm phấn khởi
- làm vui mừng
- món ăn thịnh soạn
- phấn chấn
- phấn khởi
- sự cổ vũ
- sự hoan hô
- sự khoái trá
- sự khuyến khích
- sự vui vẻ
- thể trạng
- tiêng hoan hô
- tung hô
- vui vẻ lên
- vỗ tay hoan hô
- đồ ăn ngon
- hạnh phúc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cheer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "cheer" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cám ơn
-
au
-
anh · bà · cheers · chào · chúc sức khoẻ · chị · cám ơn · cám ơn ông · cô · cảm ơn · em · nâng cốc chúc mừng · quí vị · sự cạn ly · thành ngữ cheer
-
sự hoan hỉ · sự hân hoan · sự không miễn cưỡng · sự phấn khởi · sự sẵn lòng · sự vui lòng · sự vui mắt · sự vui mừng · sự vui vẻ
-
đỏ au
-
hoan lạc · hào hứng · hồ hởi · hớn hở · không miễn cưỡng · phấn khởi · sẵn lòng · tính vui vẻ · tươi cười · tươi tắn · tươi vui · vui · vui lòng · vui mắt · vui mừng · vui vẻ
-
cổ vũ · khuyến khích · làm phấn khởi · làm vui vẻ · tiếng hoan hô
-
phấn chấn
Thêm ví dụ
Thêm