Phép dịch "cheek" thành Tiếng Việt

má, chi phiếu, chận đứng là các bản dịch hàng đầu của "cheek" thành Tiếng Việt.

cheek verb noun ngữ pháp

(anatomy) The soft skin on each side of the face, below the eyes; the outer surface of the sides of the oral cavity. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • noun

    part of face [..]

    The young man stood silently with tears running down his cheeks .

    Chàng trai đứng im với dòng lệ lăn dài trên .

  • chi phiếu

    noun
  • chận đứng

    verb
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • gò má
    • láo xược với
    • lời nói láo xược
    • lời nói vô lễ
    • ròng rọc
    • sự cả gan
    • sự táo tợn
    • thanh má
    • thanh đứng
    • thói trơ tráo
    • sự hỗn xược
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cheek " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Cheek proper

The word Cheek is also an old family surname from Anglo-Saxon England that predates the Norman invasion. The Cheek family was among the first to immigrate to the US colonies in the early 17th century. The family crest is a white shield with three red crescents. [..]

+ Thêm

"Cheek" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Cheek trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "cheek"

Các cụm từ tương tự như "cheek" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cheek" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch