Phép dịch "charging" thành Tiếng Việt
nạp, tính tiền là các bản dịch hàng đầu của "charging" thành Tiếng Việt.
charging
noun
verb
ngữ pháp
Present participle of charge. [..]
-
nạp
Call a code and charge up a defibrillator.
Gọi mã tim ngừng đập và nạp máy khử rung tim đi.
-
tính tiền
They charge an arm and a leg for that stuff.
Người ta tính tiền cái đó cắt cổ đấy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " charging " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "charging" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bom phá tàu ngầm
-
miễn phí
-
gánh
-
bộc phá
-
bản cáo trạng · hồ sơ tội trạng
-
giaù tieàn
-
điện tích điện tử
-
Màu tích · màu tích
Thêm ví dụ
Thêm