Phép dịch "centrism" thành Tiếng Việt

chủ trương ôn hoà, đường lối ôn hoà, Chủ nghĩa ôn hòa là các bản dịch hàng đầu của "centrism" thành Tiếng Việt.

centrism noun ngữ pháp

Any moderate political philosophy that avoids extremes. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chủ trương ôn hoà

  • đường lối ôn hoà

  • Chủ nghĩa ôn hòa

    describes a political outlook or specific position

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " centrism " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "centrism" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch