Phép dịch "cauldron" thành Tiếng Việt
vạc, Vạc, nồi hơi là các bản dịch hàng đầu của "cauldron" thành Tiếng Việt.
cauldron
noun
ngữ pháp
A large bowl-shaped pot used for boiling over an open flame. [..]
-
vạc
Again all the court watched the father place the cauldron on the table .
Lại một lần nữa cả triều đình nhìn vua cha đặt cái vạc trên bàn .
-
Vạc
large metal pot for cooking or boiling over an open fire
Again all the court watched the father place the cauldron on the table .
Lại một lần nữa cả triều đình nhìn vua cha đặt cái vạc trên bàn .
-
nồi hơi
nounIn the Kiew cauldron, five russian armies have surrendered.
Trong cái nồi hơi Kiev, năm sư đoàn Nga đã đầu hàng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cauldron " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cauldron"
Các cụm từ tương tự như "cauldron" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Lộc Đỉnh ký
-
vạc dầu
Thêm ví dụ
Thêm