Phép dịch "casual" thành Tiếng Việt
thất thường, tình cờ, thường là các bản dịch hàng đầu của "casual" thành Tiếng Việt.
casual
adjective
noun
ngữ pháp
Careless. [..]
-
thất thường
-
tình cờ
Never commit to an interaction that won't be casual or mellow.
Không bao giờ tương tác mà không phải tình cờ hay thoải mái.
-
thường
adjectiveAll teams start casually moving to the east side of the market.
Toàn đội di chuyển một cách bình thường đến phía đông của chợ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bâng quơ
- bình thản
- hời hợt
- hững hờ
- thiếu nghiêm túc
- thiếu tề chỉnh
- thản nhiên
- tùy tiện
- vô ý
- xoàng xĩnh
- xuềnh xoàng
- bình thường
- bất chợt
- cẩu thả
- không có chủ định
- không trịnh trọng
- không đều
- lúc có lúc không
- ngẫu nhiên
- tuỳ tiện
- tự nhiên
- vô tình
- vô ý tứ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " casual " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "casual" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người dùng bất thường
-
Casual game
-
luộm thuộm
-
kinh quyền
-
hú họa · ngẫu nhiên · thất thường · tình cờ
-
bông phèng
-
Công việc tạm thời
-
tình dục ngẫu hứng
Thêm ví dụ
Thêm