Phép dịch "camera" thành Tiếng Việt
máy hình, máy quay phim, máy chụp hình là các bản dịch hàng đầu của "camera" thành Tiếng Việt.
A device for taking still or moving pictures or photographs. [..]
-
máy hình
nounstill camera [..]
I'm not getting a feed from your camera.
Tôi không có tín hiệu nào từ máy hình của cô cả.
-
máy quay phim
nounmovie camera [..]
Anybody here know how to work a video camera?
Có ai ở đây biết sử dụng máy quay phim?
-
máy chụp hình
nounstill camera [..]
Will you get from in front of the camera?
Anh tránh cái máy chụp hình được không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- máy chụp ảnh
- máy ảnh
- máy quay
- quay phim
- máy chụp phim
- máy lấy hình
- máy phim
- máy quay truyền hình
- máy thu hình
- máy ghi hình
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " camera " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A Windows Mobile application that is both a digital still camera and a digital video camera.
"Camera" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Camera trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "camera"
Các cụm từ tương tự như "camera" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
máy thu hình êmitron
-
máy quay phim
-
máy quay phim nói
-
máy ghi hình · máy quay · máy quay phim · máy quay viđêô
-
hình
-
người chụp ảnh · nhà quay phim · phóng viên nhiếp ảnh
-
Máy ảnh số · máy ảnh kĩ thuật số · máy ảnh kỹ thuật số · máy ảnh số
-
hình ảnh từ máy quay · nguồn cấp dữ liệu máy quay