Phép dịch "call-up" thành Tiếng Việt

lệnh nhập ngũ, lệnh tòng quân là các bản dịch hàng đầu của "call-up" thành Tiếng Việt.

call-up noun ngữ pháp

Alternative spelling of call up. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lệnh nhập ngũ

    Then I received a military call-up.

    Rồi tôi nhận lệnh nhập ngũ.

  • lệnh tòng quân

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " call-up " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "call-up" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • gọi lính · gọi điện thoại · mời
  • chiêu hồn
  • gọi lính · gọi điện thoại · mời
  • gọi lính · gọi điện thoại · mời
Thêm

Bản dịch "call-up" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch