Phép dịch "bye" thành Tiếng Việt

chào, tạm biệt, bai là các bản dịch hàng đầu của "bye" thành Tiếng Việt.

bye noun interjection adposition ngữ pháp

(sports) The position of a person or team in a tournament or competition who draws no opponent in a particular round so advances to the next round unopposed, or is awarded points for a win in a league table; also the phantom opponent of such a person or team. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chào

    interjection

    You left without saying good-bye this morning.

    Sáng nay con đi mà không chào hỏi gì thế.

  • tạm biệt

    verb interjection

    It's time for Frank D'Amico to go bye-bye.

    Đã đến lúc nói tạm biệt với Frank D'Amico.

  • bai

    interjection

    All the vampires go bye-bye.

    Và lũ Ma Cà Rồng sẽ phải nói " bái bai " thôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bái bai
    • phụ
    • cái phụ
    • cái thứ yếu
    • thứ yếu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bye " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "bye" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bye" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch