Phép dịch "by" thành Tiếng Việt
bởi, qua, cạnh là các bản dịch hàng đầu của "by" thành Tiếng Việt.
by
adjective
noun
interjection
adverb
adposition
ngữ pháp
Indicates a means Involving/using the means of. [..]
-
bởi
adpositionindication of passive voice
The journalist was kidnapped by terrorists.
Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố.
-
qua
conjunctionalong a path
I thought Tom would stop by to check on our progress.
Anh tưởng Tom sẽ ghé qua để kiểm tra tiến độ công việc của bọn mình.
-
cạnh
nounnear, or next to
They knelt by the bed and prayed for the safety of their boy.
Họ quỳ xuống cạnh giường và cầu nguyện cho sự an toàn của con trai họ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bên
- gần
- trước
- bằng cách
- theo cách
- theo như
- của
- theo
- vào
- từng
- bằng
- kề
- tại
- bên cạnh
- tuân theo
- do
- dọc theo
- ngang qua
- sang một bên
- vào lúc
- xuyên qua
- đến khoảng
- kế
- dành
- bye
- dự trữ
- phù hợp với
- theo từng
- thông qua
- vào khi
- vào khoảng
- vào quãng
- về phía
- đến mức
- ở bên
- với
- từ
- về
- trong khoảng thời gian
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " by " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "by"
Các cụm từ tương tự như "by" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bỗng dưng · bỗng không · bỗng đâu · khi không · ngẫu nhiên · tình cờ
-
pháp trị
-
Lọc theo lựa chọn
-
khổ tâm
Thêm ví dụ
Thêm