Phép dịch "buttonhole" thành Tiếng Việt
khuyết áo, giữ, cái mồn nhỏ là các bản dịch hàng đầu của "buttonhole" thành Tiếng Việt.
buttonhole
verb
noun
ngữ pháp
A hole through which a button is pushed to secure a garment or some part of one. [..]
-
khuyết áo
-
giữ
verb -
cái mồn nhỏ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hoa cài ở khuyết áo
- thùa khuyết
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " buttonhole " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "buttonhole" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tôi đã dừng lại ở một cửa hàng hoa trên đường đến căn hộ của mình và mua cho mình một bông hồng đỏ rực thắm để cài trên áo
Thêm ví dụ
Thêm