Phép dịch "burst" thành Tiếng Việt
bể, nổ, làm bể là các bản dịch hàng đầu của "burst" thành Tiếng Việt.
burst
verb
noun
ngữ pháp
An instance of, or the act of bursting. [..]
-
bể
verb nounto cause to burst [..]
This man ate till he burst?
Thằng cha này ăn để bể bụng à?
-
nổ
verbHe felt like he would burst if the bus didn’t come soon.
Nó cảm thấy con người của nó sẽ nổ tung nếu xe buýt không đến sớm.
-
làm bể
to cause to burst
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nổ tung
- sự nổ ra
- bật
- xông
- trổ
- vỡ ra
- vỡ tung
- xộc
- vọt
- bị bể
- chớp sáng
- làm bật tung ra
- làm nổ tung ra
- làm rách tung ra
- làm vỡ tung ra
- nóng lòng háo hức
- nổ bùng
- sự bùng lên
- sự bật lên
- sự dấn lên
- sự gắng lên
- sự nổ lực lên
- sự nổ tung
- sự phi nước đại
- sự vỡ tung
- tiếng nổ
- tràn đầy
- từng khối
- từng loạt
- vỡ mủ
- đầy ních
- đột nhiên xuất hiện
- tràn
- bé
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " burst " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "burst"
Các cụm từ tương tự như "burst" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bừng
-
chớp sóng vô tuyến
-
oà · òa
-
khóc
-
tràng tĩnh điện
-
lai láng
-
bùng cháy · bốc cháy
-
bung · mở toang
Thêm ví dụ
Thêm