Phép dịch "bumpy" thành Tiếng Việt

gập ghềnh, xóc, gồ ghề là các bản dịch hàng đầu của "bumpy" thành Tiếng Việt.

bumpy adjective ngữ pháp

rough; jumpy; causing or characterized by jolts and irregular movements [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gập ghềnh

    adjective

    Aaron decides it's safer to fly, but it'll be a bumpy ride.

    Aaron quyết định bay an toàn hơn nhưng đó là một chuyến đi gập ghềnh.

  • xóc

    adjective

    A happy conclusion to a slightly bumpy journey.

    Một cái kết đẹp cho một chuyến đi hơi xóc.

  • gồ ghề

    adjective
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • u
    • khi khu
    • khấp khểnh
    • mấp mô
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bumpy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "bumpy" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • tính gập ghềnh · tính mấp mô
Thêm

Bản dịch "bumpy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch