Phép dịch "broad" thành Tiếng Việt

rộng, rộng rãi, nặng là các bản dịch hàng đầu của "broad" thành Tiếng Việt.

broad adjective noun ngữ pháp

(of a person or object) wide in extent or scope [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • rộng

    adjective noun

    I'm only exaggerating a little bit. It's a broad patent.

    Tôi chỉ nói quá 1 chút thôi. Nó là bằng sáng chế rất rộng.

  • rộng rãi

    noun

    This risk management ability will have broad applications in finance and insurance.

    Khả năng quản lý rủi ro này được ứng dụng rộng rãi trong tài chính và bảo hiểm.

  • nặng

    adjective noun

    Packer has taught that “the Relief Society has very broad responsibilities.

    Packer dạy rằng “Hội Phụ Nữ có những trách nhiệm rất nặng nề.”

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chung
    • rộng lớn
    • chính
    • bạnh
    • bao la
    • chỗ rộng
    • gái điếm
    • hoàn toàn
    • khoáng đạt
    • khái quát đại cương
    • mênh mông
    • phóng khoáng
    • phần rộng
    • rõ ràng
    • thô tục
    • tục tĩu
    • đàn bà
    • khoảng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " broad " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "broad"

Các cụm từ tương tự như "broad" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "broad" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch