Phép dịch "boycott" thành Tiếng Việt
tẩy chay, bài xích, sự tẩy chay là các bản dịch hàng đầu của "boycott" thành Tiếng Việt.
To abstain, either as an individual or group, from using, buying, or dealing with someone or some organization as an expression of protest. [..]
-
tẩy chay
verbSome urge economic boycotts of the state .
Một số người khác kêu gọi tẩy chay kinh tế ở tiểu bang này .
-
bài xích
verb -
sự tẩy chay
from boycotts to lunch counter sit-ins to pickets to marches to freedom rides.
từ sự tẩy chay các quán ăn kì thị sắc tộc đến biểu tình, mít tinh rồi tự do.
-
Tẩy chay
act of voluntarily abstaining from using, buying, or dealing with a person, organization, or country
Some urge economic boycotts of the state .
Một số người khác kêu gọi tẩy chay kinh tế ở tiểu bang này .
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " boycott " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A village name [..]
"Boycott" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Boycott trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "boycott" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tẩy
-
bãi khoá