Phép dịch "bountiful" thành Tiếng Việt
hào phóng, phong phú dồi dào, rộng rãi là các bản dịch hàng đầu của "bountiful" thành Tiếng Việt.
bountiful
adjective
ngữ pháp
Having a quantity or amount that is generous or plentiful; ample. [..]
-
hào phóng
Nature still offers her bounty and human efforts have multiplied it .
Thiên nhiên vẫn hào phóng với con người và con người đã khai thác tối đa những gì thiên nhiên ban cho .
-
phong phú dồi dào
-
rộng rãi
There were also grain offerings made in recognition of Jehovah’s bounty.
Cũng có của-lễ chay được dâng để nhìn nhận sự rộng rãi của Đức Giê-hô-va.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bountiful " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "bountiful" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hết sức dồi dào
-
Thế giới Vị tha
-
bà hay làm phúc
-
lòng rộng rãi · tiền khuyến khích · tiền thưởng · tiền thưởng nhập ngũ · tính hào phóng · tặng phẩm · vật tặng
Thêm ví dụ
Thêm