Phép dịch "borne" thành Tiếng Việt
chịu, chịu đựng, sinh là các bản dịch hàng đầu của "borne" thành Tiếng Việt.
borne
adjective
verb
ngữ pháp
carried, supported. [..]
-
chịu
I carried that burden with me since she was born.
Bố đã phải chịu đựng gánh nặng đó từ khi nó được sinh ra.
-
chịu đựng
I carried that burden with me since she was born.
Bố đã phải chịu đựng gánh nặng đó từ khi nó được sinh ra.
-
sinh
verbHe was born in a small town in Italy.
Anh ấy được sinh ra trong một thị trấn nhỏ ở Ý.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sinh lợi
- sinh sản
- chòm sao gấu
- chống đỡ
- con gấu
- có hiệu lực
- cầm
- hướng về
- làm cho sụt giá
- mang
- người thô lỗ
- người thô tục
- quay
- rẽ
- vác
- ôm
- ăn thua
- đeo
- đầu cơ giá hạ
- đội
- đỡ
- ở vào
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " borne " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "borne" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sinh đôi
-
bẩm sinh · sinh · sinh ra
-
cứt xu
-
hài nhi
-
sinh vào ngày 16 tháng 2 năm 2006
-
chở bằng đường biển
-
đẻ non
-
giáng sinh · lọt lòng · ra đời · sinh · sinh ra
Thêm ví dụ
Thêm