Phép dịch "bite" thành Tiếng Việt

cắn, ngoạm, miếng là các bản dịch hàng đầu của "bite" thành Tiếng Việt.

bite verb noun ngữ pháp

(transitive) To cut off a piece by clamping the teeth. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cắn

    verb

    to attack with the teeth [..]

    Dogs that bark don't bite.

    Chó sủa thì không cắn.

  • ngoạm

    verb

    Two months since patient zero took a bite of a contaminated burger at a Gas N'Gulp.

    Hai tháng kể từ khi phát hiện ca đầu tiên dại dột ngoạm vào một miếng thịt nhiễm bệnh... tại trạm xăng Gas N'Gulp.

  • miếng

    I could bankrupt the airline in about four bites.

    Tôi chỉ cần cắn bốn miếng là hãng hàng không phá sản.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cản
    • châm đốt
    • miếng cắn
    • đốt
    • đớp
    • bặm
    • bụm
    • phanh
    • bám chắt
    • bắt vào
    • cắn câu
    • cỏ cho vật nuôi
    • làm cay tê
    • làm nhột
    • làm đau
    • lừa bịp
    • người cắn
    • nốt đốt
    • sự bám chắt
    • sự chua cay
    • sự châm
    • sự châm biếm
    • sự cắn
    • sự cắn câu
    • sự ngoạm
    • sự ăn sâu
    • sự đau nhức
    • sự đốt
    • thức ăn
    • vật cắn
    • vết cắn
    • vị cay tê
    • ăn mòn
    • ăn sâu
    • đâm vào
    • Vết cắn của động vật
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bite " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "bite"

Các cụm từ tương tự như "bite" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bite" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch