Phép dịch "bishopric" thành Tiếng Việt

chức giám mục, giáo phận là các bản dịch hàng đầu của "bishopric" thành Tiếng Việt.

bishopric noun ngữ pháp

A diocese or region of a church which a bishop governs. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chức giám mục

    adjective

    The pope granted his request but remarked that Wessel had acted foolishly and that he should have asked for a bishopric!

    Giáo hoàng chuẩn chấp lời thỉnh cầu của ông, rồi nhận xét rằng Wessel thật ngớ ngẩn, lẽ ra ông nên xin chức giám mục.

  • giáo phận

    noun

    In Christian religions, a region administered by a bishop

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bishopric " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "bishopric" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch