Phép dịch "between" thành Tiếng Việt
ở giữa, giữa, giưa là các bản dịch hàng đầu của "between" thành Tiếng Việt.
between
noun
adverb
adposition
ngữ pháp
In the position or interval that separates (two things), or intermediate in quantity or degree. (See the Usage notes below.) [..]
-
ở giữa
adpositionin the position or interval that separates two things
I was in that twilight state , in between the worlds .
Tôi ở trong trạng thái nửa tỉnh nửa mê ở giữa hai bên bờ thế giới .
-
giữa
adpositionThe root of the problem is a lack of communication between departments.
Nguồn gốc của vấn đề là thiếu trao đổi giữa các bộ phận.
-
giưa
in the position or interval that separates two things
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 2 vật
- giữa 2 người
- trong khoảng
- cùng nhau
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " between " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "between"
Các cụm từ tương tự như "between" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cô hầu phụ
-
khoảng
-
thất thường
-
cô hầu phụ
-
họa hoằn
-
hữu ái
-
người ở giữa · nửa nọ nửa kia · ở khoảng giữa
-
mối · người làm mối · người môi giới · người trung gian
Thêm ví dụ
Thêm