Phép dịch "in-between" thành Tiếng Việt
người ở giữa, nửa nọ nửa kia, ở khoảng giữa là các bản dịch hàng đầu của "in-between" thành Tiếng Việt.
in-between
adjective
ngữ pháp
Of that which is between. [..]
-
người ở giữa
-
nửa nọ nửa kia
-
ở khoảng giữa
They also get free land in between the trees,
Họ cũng nhận được đất miễn phí ở khoảng giữa các cây,
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " in-between " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm