Phép dịch "beret" thành Tiếng Việt

núi băng, bê rê, mũ nồi là các bản dịch hàng đầu của "beret" thành Tiếng Việt.

beret noun ngữ pháp

A type of round, brimless cap with a soft top and a headband to secure it to the head; usually culturally associated with France. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • núi băng

  • bê rê

    noun

    And didn't I wind up having to wear a beret to the dance?

    Không phải mình đã phải đội mũ bê rê đi khiêu vũ sao?

  • mũ nồi

    noun

    So on our last night, me and a buddy, we stole his beret.

    Nên đêm cuối, tối với tên bạn chôm cái mũ nồi của hắn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " beret " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "beret"

Thêm

Bản dịch "beret" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch