Phép dịch "been" thành Tiếng Việt
be to phải, bị, có là các bản dịch hàng đầu của "been" thành Tiếng Việt.
been
verb
noun
Past participle of be [..]
-
be to phải
-
bị
verbI've been tormented by regret.
Tôi đã bị dằn vặt bởi sự hối hận.
-
có
verbI've been seeing someone.
Tôi có người yêu rồi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- diễn ra
- giá
- là
- sẽ
- sống
- thì
- trở nên
- trở thành
- tồn tại
- xảy ra
- đang
- được
- định
- ở
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " been " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "been" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trải qua nhiều khổ ải · trải qua nhiều đau khổ · từng nằm gai nếm mật · từng nếm trải chông gai · từng nếm trải đủ điều · từng phải chịu đựng nhiều gian khổ
-
sở thích riêng
-
đã từng
-
trước giờ mãi mãi như vậy
-
người hết thời · vật hết thời
-
Có nhiều lời giải thích vòng vo được đưa ra nhằm giảm nhẹ sự đột phá trong lời tuyên bố của Chúa Giê-xu
-
đã từng
-
đã từng
Thêm ví dụ
Thêm