Phép dịch "beekeeper" thành Tiếng Việt
người nuôi ong là bản dịch của "beekeeper" thành Tiếng Việt.
beekeeper
noun
ngữ pháp
A person who maintains hives and keeps bees, especially for the production of honey. [..]
-
người nuôi ong
Farmers pay the beekeepers for the services each hive provides.
Vì thế, họ phải thuê ong và trả công cho người nuôi ong.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " beekeeper " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "beekeeper"
Các cụm từ tương tự như "beekeeper" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nghề nuôi ong · nuôi ong
Thêm ví dụ
Thêm