Phép dịch "bark" thành Tiếng Việt

vỏ cây, sủa, vỏ là các bản dịch hàng đầu của "bark" thành Tiếng Việt.

bark verb noun feminine ngữ pháp

(countable, uncountable) The exterior covering of the trunk and branches of a tree; the rind. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • vỏ cây

    exterior covering of a tree

    Instead, the land grew trees that have bark and stems and flowers.

    Thay vào đó, đất đai dần tạo ra vỏ cây, chồi non và hoa.

  • sủa

    verb

    to make a loud noise (dogs)

    The dog kept barking at me at the gate and kept me from coming in.

    Con chó cứ sủa tôi ngay ở cổng và không cho tôi vào.

  • vỏ

    noun

    exterior covering of a tree [..]

    Instead, the land grew trees that have bark and stems and flowers.

    Thay vào đó, đất đai dần tạo ra vỏ cây, chồi non và hoa.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tiếng sủa
    • da
    • thuyền
    • ho
    • quinin
    • róc
    • bóc vỏ
    • làm sầy da
    • làm tuột da
    • lột vỏ
    • quát tháo
    • thuyền ba buồm
    • tiếng ho
    • tiếng quát tháo
    • tiếng súng nổ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bark " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "bark"

Các cụm từ tương tự như "bark" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bark" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch