Phép dịch "authorize" thành Tiếng Việt

cho phép, uỷ quyền, ủy quyền là các bản dịch hàng đầu của "authorize" thành Tiếng Việt.

authorize verb ngữ pháp

(transitive) to grant someone the power or authority to do something specific [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cho phép

    verb

    I'll get them to pass some kind of resolution authorizing me full authority over there.

    Tôi sẽ để họ thông qua một vài giải pháp cho phép tôi có toàn quyền ở đó.

  • uỷ quyền

    Someone who has full access and authorization.

    Ai đó có đầy đủ các quyền truy cập và được uỷ quyền.

  • ủy quyền

    verb

    I've been authorized by the president herself to oversee Division.

    Tôi đã được tổng thống ủy quyền giám sát Division.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cho quyền
    • chuẩn chi
    • là căn cứ
    • ñöôïc pheùp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " authorize " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "authorize" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • ngöôøi ñaïi dieän ñöôïc pheùp
  • tác giả chung · đồng tác giả
  • Tác giả văn học
  • bé miệng
  • Nhà cung cấp chứng thực số
  • thần quyền
  • chuyên gia · có uy tín · căn cứ · người có thẩm quyền · người có uy tín · người lão luyện · nhà chức trách · nhà cầm quyền · nhà đương cục · quyền · quyền hành · quyền hạn · quyền lực · quyền thế · quyền uy · thẩm quyền · uy danh · uy quyền · uy tín · uỷ quyền
  • chủ biên
Thêm

Bản dịch "authorize" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch