Phép dịch "attentive" thành Tiếng Việt

chăm chú, chu đáo, chú ý là các bản dịch hàng đầu của "attentive" thành Tiếng Việt.

attentive adjective ngữ pháp

paying attention; noticing, watching, listening, or attending closely [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chăm chú

    adjective

    Do you listen attentively to others, including your children?

    Bạn có chăm chú lắng nghe khi người khác, kể cả con cái, đang nói không?

  • chu đáo

    Only your Mr Bingley is civil and attentive.

    Chỉ có anh Bingley của chị là lịch sự và chu đáo thôi.

  • chú ý

    adjective

    Which player are you paying the most attention to this year?

    Năm nay, tuyển thủ đang được chú ý là ai vậy?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cẩn thận
    • lưu tâm
    • ân cần
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " attentive " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "attentive" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "attentive" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch