Phép dịch "attention" thành Tiếng Việt
chú ý, sự chú ý, sự chăm sóc là các bản dịch hàng đầu của "attention" thành Tiếng Việt.
attention
noun
interjection
ngữ pháp
(uncountable) Mental focus. [..]
-
chú ý
verbmental focus [..]
Which player are you paying the most attention to this year?
Năm nay, tuyển thủ đang được chú ý là ai vậy?
-
sự chú ý
Attention centered on the singer.
Mọi sự chú ý đều tập trung về phía ca sĩ.
-
sự chăm sóc
Mrs Peacock, you are in immediate need of medical attention.
Bà Peacock, bà cần sự chăm sóc của y tế ngay.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tư thế đứng nghiêm
- sự ân cần
- sự tập trung
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " attention " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "attention" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chu đáo · chú ý · chăm chú · cẩn thận · lưu tâm · ân cần
-
sự chú ý · sự chăm chú · sự lưu tâm · thái độ ân cần
-
tẩn mẩn
-
sểnh ra
-
chú mục
-
chú ý · coi chừng
-
lưu ý
-
cấp bách
Thêm ví dụ
Thêm