Phép dịch "atrium" thành Tiếng Việt

tâm nhĩ, cửa, khoang tai ngoài là các bản dịch hàng đầu của "atrium" thành Tiếng Việt.

atrium noun ngữ pháp

(architecture) A central room or space in ancient Roman homes, open to the sky in the middle; a similar space in other buildings. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tâm nhĩ

    The heart has a left atrium and a right atrium .

    Tim có tâm nhĩ trái và tâm nhĩ phải .

  • cửa

    noun

    Maybe it's an atrium.

    Hay chỉ là cửa ra vào thôi.

  • khoang tai ngoài

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " atrium " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "atrium"

Thêm

Bản dịch "atrium" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch