Phép dịch "assistant" thành Tiếng Việt
trợ lý, người bán hàng, viên phụ thẩm là các bản dịch hàng đầu của "assistant" thành Tiếng Việt.
assistant
adjective
noun
ngữ pháp
Having a subordinate or auxiliary position. [..]
-
trợ lý
nounMy assistant will handle that.
Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó.
-
người bán hàng
-
viên phụ thẩm
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phụ
- thư ký
- phó
- bồi tế
- giúp đỡ
- người giúp đỡ
- người phụ tá
- phụ tá
- trợ giáo
- trợ lí
- trợ thủ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " assistant " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "assistant" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trợ lý riêng
-
Trợ tử
-
Swing-by
-
Thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân
-
caùc khoaûn tieàn trôï caáp coâng coäng
-
tổng đài hỗ trợ tra cứu thông tin
-
bang tá
-
dự · giúp đỡ · hỗ trợ
Thêm ví dụ
Thêm