Phép dịch "assign" thành Tiếng Việt

định, phân công, giao là các bản dịch hàng đầu của "assign" thành Tiếng Việt.

assign verb noun ngữ pháp

(transitive) To designate or set apart something for some purpose. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • định

    verb

    He and his wife did wonderfully well in that assignment.

    Vợ chồng anh đã phục vụ rất tuyệt vời trong chỉ định đó.

  • phân công

    verb

    Responsibility needs to be assigned and effort put forth without delay.

    Trách nhiệm cần được phân công và nỗ lực để thi hành ngay lập tức.

  • giao

    verb

    To give something to (a person), or assign a task to (a person).

    My undersecretary has been assigned full diplomatic authority.

    Thứ trưởng của tôi đã được giao toàn bộ thẩm quyền ngoại giao.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • gán
    • chia phần
    • chỉ định
    • phân
    • cho là
    • cắt cử
    • nhượng lại
    • quy cho
    • ấn định
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " assign " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "assign" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "assign" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch