Phép dịch "armed" thành Tiếng Việt
vũ trang, bằng vũ khí, có vũ khí là các bản dịch hàng đầu của "armed" thành Tiếng Việt.
armed
adjective
verb
ngữ pháp
Equipped, especially with a weapon. [..]
-
vũ trang
adjectiveThe armed forces occupied the entire territory.
Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
-
bằng vũ khí
adjectiveIn addition, there were a number of armed robberies.
Thêm vào đó, có một số vụ cướp bóc bằng vũ khí.
-
có vũ khí
I have an armed intruder in the house.
Có một kẻ có vũ khí đột nhập vào nhà tôi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " armed " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "armed" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Phù hiệu áo giáp · huy hiệu · phù hiệu áo giáp
-
binh khí · cánh tay · huy hiệu · khí giới · vũ khí
-
Quân đội Liban
-
chân chống xà
-
bơi vũ trang
-
binh khố
-
thanh ngang · đòn ngang
-
cắp
Thêm ví dụ
Thêm