Phép dịch "arctic" thành Tiếng Việt

vùng bắc cực, bắc cực, phương bắc là các bản dịch hàng đầu của "arctic" thành Tiếng Việt.

arctic adjective noun ngữ pháp

Being extremely cold, snowy, or having other properties of extreme winter associated with the Arctic. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • vùng bắc cực

    The winter of 1912 had been unusually mild , and unprecedented amounts of ice had broken loose from the arctic regions .

    Mùa đông của năm 1912 lúc nào cũng dịu nhẹ và chưa ai từng thấy hiện tượng tuyết lở ở vùng Bắc cực .

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " arctic " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Arctic adjective noun proper ngữ pháp

A region of the Earth above the Arctic Circle, containing the North Pole. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bắc cực

    noun

    a region of the Earth

    The Arctic expedition was a remarkable success.

    Thám hiểm bắc cực có thành công đáng kể.

  • phương bắc

    a region of the Earth

  • giá rét

    So, this man's grandfather was not intimidated by the Arctic night or the blizzard that was blowing.

    Do đó, ông của người đàn ông này không phải chịu sự đe dọa của đêm Bắc cực giá rét hay bão tuyết thổi qua.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Bắc cực
    • băng giá
    • Bắc Cực

Hình ảnh có "arctic"

Các cụm từ tương tự như "arctic" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "arctic" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch