Phép dịch "appreciation" thành Tiếng Việt
sự cảm kích, sự phê phán, sự đánh giá là các bản dịch hàng đầu của "appreciation" thành Tiếng Việt.
appreciation
noun
ngữ pháp
A just valuation or estimate of merit, worth, weight, etc.; recognition of excellence. [..]
-
sự cảm kích
nounMama, I really appreciate all you've done and continue to do for me.
Con thực sự cảm kích tất cả những gì mẹ đã làm và tiếp tục làm vì con.
-
sự phê phán
-
sự đánh giá
nounI think you'll have a special appreciation for our work.
Một sự đánh giá đặc biệt cho công trình của tôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự đánh giá cao
- sâu sắc
- sự biết thưởng thức
- sự biết đánh giá
- sự nhân thức
- sự nâng giá trị
- sự thấy rõ
- sự đánh giá đúng
- khả năng hân thưởng
- sự hiểu biết
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " appreciation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Appreciation
-
Sự tăng giá trị
-
Tăng giá
4 . Put Your Money in Appreciating Assets
4 . Đem tiền đầu tư vào những tài sản tăng giá trị
Các cụm từ tương tự như "appreciation" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khen ngợi · tán dương · tán thưởng
-
thấy rõ được
-
thấy rõ · đáng kể
-
biết thưởng thức · biết đánh giá · khen ngợi · tán thưởng · đánh giá cao
-
phẩm đề
-
biết thưởng thức · biết đánh giá · cảm kích · hiểu · hiểu rõ giá trị · lên giá · nhận thức · nâng giá · sâu sắc · thấy rõ · tán thưởng · tăng giá trị · đánh giá · đánh giá cao · đánh giá đúng
-
sự tự đánh giá
-
biết thưởng thức · biết đánh giá · cảm kích · hiểu · hiểu rõ giá trị · lên giá · nhận thức · nâng giá · sâu sắc · thấy rõ · tán thưởng · tăng giá trị · đánh giá · đánh giá cao · đánh giá đúng
Thêm ví dụ
Thêm