Phép dịch "application software" thành Tiếng Việt
nhu kiện ứng dụng, phần mềm ứng dụng là các bản dịch hàng đầu của "application software" thành Tiếng Việt.
application software
noun
ngữ pháp
(computing) A set of computer programs which work together to solve a particular problem or to be used for a particular user-defined application. [..]
-
nhu kiện ứng dụng
-
phần mềm ứng dụng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " application software " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm