Phép dịch "appear" thành Tiếng Việt

hiện, xuất hiện, hình như là các bản dịch hàng đầu của "appear" thành Tiếng Việt.

appear verb ngữ pháp

(intransitive) To come or be in sight; to be in view; to become visible. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hiện

    verb

    To come or be in sight; to be in view; to become visible

    She appears in many photos of the scene .

    Bà ta xuất hiện trong nhiều tấm hình ở hiện trường .

  • xuất hiện

    verb

    When they first appeared, everyone thought we were gonna get superheroes.

    Khi nó mới xuất hiện, ai cũng tưởng lại sắp có các siêu nhân xuất hiện.

  • hình như

    verb

    He appears to be doing some form of the Macarena.

    Cậu ta hình như đang nhảy điệu Macarena.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ra mắt
    • chường
    • xuất hiện trước công chúng
    • biểu lộ
    • có vẻ
    • hiện hình
    • hiện ra
    • ló ra
    • lộ ra
    • nảy sinh
    • phát tiết
    • trình diện
    • tỏ vẻ
    • được xuất bản
    • đến
    • dường như
    • trông có vẻ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " appear " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Appear
+ Thêm

"Appear" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Appear trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "appear" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "appear" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch