Phép dịch "appearance" thành Tiếng Việt
hình, dáng điệu, sự xuất hiện là các bản dịch hàng đầu của "appearance" thành Tiếng Việt.
appearance
noun
ngữ pháp
The act of appearing or coming into sight; the act of becoming visible to the eye. [..]
-
hình
nounIf any genes hold the key to changing appearance, it's yours.
Nếu có loại gien nào làm thay đổi ngoại hình, thì đó là gien của cậu.
-
dáng điệu
nounBehavior or appearance that is humble, moderate, and decent.
Hạnh kiểm hay dáng điệu bề ngoài khiêm tốn, thùy mị và nhã nhặn.
-
sự xuất hiện
Whatever the case may be, no one expects an appearance from him tonight.
Dù trong trường hợp gì, không ai mong sự xuất hiện của anh ta tối nay.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- vẻ
- bộ
- bộ dáng
- dáng dấp
- dáng vẻ
- dáng vẻ bề ngoài
- hình dáng bên ngoài
- hình mạo
- mã
- ngoại hình
- phía ngoài
- bề ngoài
- diện mạo
- hình dung
- ma quỷ
- phong thái
- sự ra hầu toà
- sự trình diện
- sự xuất bản
- thể diện
- tướng mạo
- vẻ ngoài
- xuất hiện
- hình dạng
- hình thức
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " appearance " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "appearance" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thấp thoáng
-
hiển hiện
-
ra tòa
-
điện thế xuất hiện
-
đăng đài
-
xuất hiện
-
dị tướng
-
hiển hiện
Thêm ví dụ
Thêm