Phép dịch "ancientness" thành Tiếng Việt
tình trạng cũ kỹ, tình trạng cổ xưa, tình trạng lâu năm là các bản dịch hàng đầu của "ancientness" thành Tiếng Việt.
ancientness
noun
ngữ pháp
The state or quality of being ancient. [..]
-
tình trạng cũ kỹ
-
tình trạng cổ xưa
-
tình trạng lâu năm
-
tình trạng lâu đời
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ancientness " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "ancientness" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
La Mã cổ đại
-
tiếng Hy Lạp cổ đại
-
Giả thuyết những nhà du hành vũ trụ cổ xưa
-
1. xưa, cổ 2(từ cổ,nghĩa cổ) lá cờ, cờ hiệu; người cầm cờ hiệu 3.(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác giả cổ điển · cũ · cố đô · cổ · cổ kính · cổ xưa · cổ đại · cờ hiệu · cựu · già · lá cờ · người cầm cờ hiệu · thời cổ đại · tác giả cổ điển · xưa
-
kinh truyện
-
Kinh thành và lăng mộ Cao Cú Ly
-
la mã cổ đại
-
Hy Lạp cổ đại
Thêm ví dụ
Thêm