Phép dịch "anarchy" thành Tiếng Việt

tình trạng vô chính phủ, tình trạng hỗn loạn, sự hỗn loạn là các bản dịch hàng đầu của "anarchy" thành Tiếng Việt.

anarchy noun ngữ pháp

(uncountable) The state of a society being without authoritarians or a governing body. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tình trạng vô chính phủ

    noun

    absence of any form of political authority or government

    I think what's happening now is more than temporary anarchy.

    Tôi nghĩ chuyện xảy ra bây giờ giống một tình trạng vô chính phủ hơn.

  • tình trạng hỗn loạn

    Just enough stability to keep it from collapsing into anarchy.

    Chỉ cần đủ sự ổn định... để nó không bị rơi vào tình trạng hỗn loạn.

  • sự hỗn loạn

    noun

    Unlimited freedom would mean anarchy in society.

    Tự do vô hạn sẽ gây ra sự hỗn loạn trong xã hội.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vô chính phû
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " anarchy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Anarchy
+ Thêm

"Anarchy" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Anarchy trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm

Bản dịch "anarchy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch