Phép dịch "allocation" thành Tiếng Việt
cấp phát, phần được chia, phần được cấp là các bản dịch hàng đầu của "allocation" thành Tiếng Việt.
allocation
noun
ngữ pháp
The process or procedure for allocating things, especially money or other resources. [..]
-
cấp phát
One advantage of that is that you can allocate money coherently.
Một ích lợi của điều đó là bạn có thể cấp phát ngân sách minh bạch.
-
phần được chia
-
phần được cấp
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phần được phân phối
- sự chia phần
- sự chỉ định
- sự cấp cho
- sự cấp phát
- sự dùng
- sự phân phát
- sự phân phối
- sự phân định
- phân bổ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " allocation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "allocation" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Phân bổ · ấn định
-
bảng cấp phát tệp
-
Chức năng phân bổ
-
chỉ định · phân phát
-
chia phần · chỉ định · cấp · cấp cho · cấp phát · dùng · phân bổ · phân phát · phân phối · định rõ vị trí
-
không gian phân định
-
đơn vị phân bổ
-
Phân bổ thời gian
Thêm ví dụ
Thêm