Phép dịch "alive" thành Tiếng Việt

sống, còn sống, sinh động là các bản dịch hàng đầu của "alive" thành Tiếng Việt.

alive adjective ngữ pháp

Having life, in opposition to dead; living; being in a state in which the organs perform their functions; as, an animal or a plant which is alive. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sống

    adjective

    having life

    The fish he caught yesterday is still alive.

    Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.

  • còn sống

    adjective

    The fish he caught yesterday is still alive.

    Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.

  • sinh động

    noun

    You have to come alive, today of all days.

    Tụi mày phải sinh động, hôm nay và mọi ngày.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sinh
    • còn có hiệu lực
    • còn giá trị
    • còn tồn tại
    • giác ngộ
    • hiểu rõ
    • hoạt động
    • lí lắc
    • lúc nhúc
    • nhan nhản
    • nhanh nhảu
    • nhanh nhẹn
    • nhung nhúc
    • nhận thức được
    • sống động
    • vẫn còn
    • đang sống
    • tồn tại
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " alive " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Alive

Alive (2002 film) [..]

+ Thêm

"Alive" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Alive trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "alive" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "alive" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch