Phép dịch "alienate" thành Tiếng Việt

làm cho xa lánh, bị xa lánh, làm cho giận ghét là các bản dịch hàng đầu của "alienate" thành Tiếng Việt.

alienate adjective verb noun ngữ pháp

Estranged; withdrawn in affection; foreign; with from. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • làm cho xa lánh

  • bị xa lánh

    He's gonna alienate the people he works with.

    Anh ta sẽ bị xa lánh bởi đồng nghiệp.

  • làm cho giận ghét

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " alienate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "alienate" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Sự tha hoá
  • alien from · alien to trái với · chủng tộc khác · khác biệt · không phải của mình · làm cho giận ghét · ngoaïi kieàu · ngoại kiều · người khác họ · người ngoài hành tinh · người ngoại quốc · người nước ngoài · người xa lạ · ngược với · to lạ · xa lạ · xa lạ đối với thế giới
  • dị chủng · dị tộc
  • dị tộc
  • bệnh tinh thần · mối bất hoà · sự chán ghét · sự ghét bỏ · sự làm cho ghét · sự làm cho giận · sự xa lìa
  • theû ñaêng kyù ngoaïi kieàu (theû xanh)
  • tình traïng di truù
  • ngoaïi kieàu nhaäp caûnh hôïp phaùp
Thêm

Bản dịch "alienate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch