Phép dịch "aftermath" thành Tiếng Việt
hậu quả, after-grass, kết quả là các bản dịch hàng đầu của "aftermath" thành Tiếng Việt.
aftermath
noun
ngữ pháp
(obsolete), or farmers' jargon: A second mowing; the grass which grows after the first crop of hay in the same season. [..]
-
hậu quả
There, too, we saw the dreadful aftermath of the war.
Tại Manila, chúng tôi cũng thấy hậu quả khủng khiếp của chiến tranh.
-
after-grass
-
kết quả
verb nounDust is also produced in the aftermath of a star's death.
Bụi còn được tạo ra từ kết quả cái chết của một ngôi sao.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " aftermath " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "aftermath"
Các cụm từ tương tự như "aftermath" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
di hại
-
di hại
Thêm ví dụ
Thêm