Phép dịch "adversity" thành Tiếng Việt
nghịch cảnh, cảnh nghịch, sự bất hạnh là các bản dịch hàng đầu của "adversity" thành Tiếng Việt.
adversity
noun
ngữ pháp
The state of adverse conditions; state of misfortune or calamity. [..]
-
nghịch cảnh
nounBut there are millions who do not lose their balance when faced with adversity.
Tuy nhiên, có hàng triệu người không bị mất thăng bằng dù gặp nghịch cảnh.
-
cảnh nghịch
-
sự bất hạnh
nounAdversity isn't an obstacle that we need to get around
Sự bất hạnh không phải là một trở ngại mà chúng ta phải tránh
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự rủi ro
- tai hoạ
- tai ương
- vận nghịch
- vận rủi
- vận đen
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " adversity " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "adversity"
Các cụm từ tương tự như "adversity" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Lựa chọn trái ý
-
đối lập
-
bất lợi
-
Lựa chọn trái ý
-
Cán cân thâm hụt
-
ảnh hưởng xấu
-
thænh caàu phuïc hoài quyeàn lôïi
-
tác dụng có hại · tác dụng phụ
Thêm ví dụ
Thêm