Phép dịch "adventurer" thành Tiếng Việt

người phiêu lưu, kẻ gian hùng, kẻ đại bợm là các bản dịch hàng đầu của "adventurer" thành Tiếng Việt.

adventurer noun ngữ pháp

One who adventures; as, the merchant adventurers; one who seeks his fortune in new and hazardous or perilous enterprises. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người phiêu lưu

    noun

    Chris had always been driven, had always been an adventurer.

    Chris luôn luôn được định hướng, luôn luôn là 1 người phiêu lưu.

  • kẻ gian hùng

  • kẻ đại bợm

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người mạo hiểm
    • người đầu cơ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " adventurer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "adventurer" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • The Adventures of Tweeny Witches
  • Trò chơi phiêu lưu
  • Phim phiêu lưu
  • Những cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn
  • chủ nghĩa mạo hiểm · chủ nghĩa phiêu lưu
  • anh hùng chủ nghĩa · liều lĩnh · mạo hiểm · phiêu lưu · phiêu lưu mạo hiểm · thích mạo hiểm · thích phiêu lưu
  • chuyến phiêu lưu · cuộc phiêu lưu · dám tiến hành · dám đi · dám đến · liều · mạo hiểm · phiêu lưu · sự hiểm nghèo · sự may rủi · sự mạo hiểm · sự nguy hiểm · sự phiêu lưu · sự tình cờ · sự việc bất ngờ · sự đầu cơ · việc làm mạo hiểm · việc làm táo bạo · vụ rắc rối
  • liều lỉnh · mạo hiểm
Thêm

Bản dịch "adventurer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch