Phép dịch "administrate" thành Tiếng Việt

quản lý, cai quản, cai trị là các bản dịch hàng đầu của "administrate" thành Tiếng Việt.

administrate verb ngữ pháp

(computing) the act or function of providing maintenance and general housekeeping for computer systems, networks, peripheral equipment, etc. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • quản lý

    verb

    Did you talk to the police about that scary administrator guy?

    Anh có báo cảnh sát về cái gã quản lý đáng sợ đoa chưa?

  • cai quản

    for the elite administrators (Laughter) who kept track of accounts for the empires.

    bởi những người cai quản ưu tú (Cười) trông coi sổ sách cho những đế chế.

  • cai trị

    The palace had been enlarged over the course of time to make way for the growing needs of an increasingly powerful administration.

    Theo thời gian, cung điện đã được xây dựng thêm để đáp ứng sự lớn mạnh của guồng máy cai trị.

  • trông nom

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " administrate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "administrate" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "administrate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch