Phép dịch "administer" thành Tiếng Việt

quản lý, quản trị, cai quản là các bản dịch hàng đầu của "administer" thành Tiếng Việt.

administer verb ngữ pháp

(transitive) To cause to take, either by openly offering or through deceit. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • quản lý

    verb

    Especially since she was the nurse administering the medication.

    Đặc biệt là khi cô ấy là y tá chịu trách nhiệm quản lý thuốc.

  • quản trị

    verb

    They must render an account for the way the Lord’s belongings on earth are administered.

    Họ phải khai trình với Chúa về cách gia tài của ngài trên đất được quản trị.

  • cai quản

    Tell him that you're perfectly happy for him to administer Caesar's estate.

    Nói rằng con rất vui khi ông ấy cai quản tài sản của Caesar.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cai trị
    • trông nom
    • cho
    • đánh
    • cung cấp
    • cung cấp cho
    • cấp cho
    • giáng cho
    • góp phần vào
    • phân phối
    • phân tán
    • thi hành
    • thực hiện
    • trị
    • phân phát
    • thực thi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " administer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "administer"

Các cụm từ tương tự như "administer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "administer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch