Phép dịch "adapter" thành Tiếng Việt

bộ chuyển đổi, cái nắn điện, người làm thích nghi là các bản dịch hàng đầu của "adapter" thành Tiếng Việt.

adapter noun ngữ pháp

Specifically, a device that allows one format of plug to be used with a different format of socket. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bộ chuyển đổi

  • cái nắn điện

  • người làm thích nghi

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người làm thích ứng
    • người phỏng theo
    • thiết bị tiếp hợp
    • ống nối
    • bộ thích ứng
    • bộ điều hợp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " adapter " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "adapter"

Các cụm từ tương tự như "adapter" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "adapter" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch