Phép dịch "adaptability" thành Tiếng Việt
khả năng thích nghi, khả năng thích ứng, sự thích nghi là các bản dịch hàng đầu của "adaptability" thành Tiếng Việt.
adaptability
noun
ngữ pháp
The quality of being adaptable; a quality that renders adaptable. [..]
-
khả năng thích nghi
The beauty of iron lies in its ability to adapt.
Vẻ đẹp của sắt nằm ở khả năng thích nghi của nó.
-
khả năng thích ứng
nounwhere there's an inability to adapt and learn in digital conflict,
Nơi không có khả năng thích ứng và tiếp thu trong xung đột kỹ thuật số.
-
sự thích nghi
nounWhat if addiction is an adaptation to your environment?
Nếu như chứng nghiện là sự thích nghi với môi trường thì sao?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " adaptability " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "adaptability" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Quen sáng (thiên văn học) · Thích nghi · sự lắp vào · sự phỏng theo · sự thích nghi · sự tra vào · sự điều chỉnh · thích nghi · thích ứng
-
quyền nghi
-
làm thích nghi · làm thích ứng · lắp vào · phỏng theo · phỏng tác · sửa lại cho hợp · thích nghi · thích ứng · tra vào
-
bộ thích ứng chuyển tải
-
HBA
-
độ sáng thích nghi
-
bộ thích ứng mạng
-
thích ứng
Thêm ví dụ
Thêm