Phép dịch "acquaintance" thành Tiếng Việt

người quen, sự hiểu biết, bạn quen là các bản dịch hàng đầu của "acquaintance" thành Tiếng Việt.

acquaintance noun ngữ pháp

(uncountable) A state of being acquainted, or of having intimate, or more than slight or superficial, knowledge; personal knowledge gained by intercourse short of that of friendship or intimacy [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người quen

    noun

    person

    Barton Mathis doesn't have any family or known acquaintances.

    Barton Mathis không có bất kỳ người thân trong gia đình hoặc những người quen biết.

  • sự hiểu biết

    You have the acquaintance of modt of the interedting people of the world.

    Cháu có sự hiểu biết về hầu hết những nhân vật thú vị nhất trên thế giới.

  • bạn quen

    noun

    Do not forget to include other acquaintances and your relatives.

    Bạn cũng đừng quên bao gồm họ hàng và những người mà bạn quen biết.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bạn quen biết
    • người quen sơ
    • sự biết
    • sự quen
    • sự quen biết
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " acquaintance " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "acquaintance" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "acquaintance" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch